Trọn bộ bài tập thì hiện tại hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)

Thì Hiện tại hoàn thành là một trong những thì phức tạp và khiến nhiều người học bối rối nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Thấu hiểu điều đó, EMG Online gửi đến bạn tổng hợp trọn bộ bài tập thì Hiện tại hoàn thành có đáp án (Present Perfect) để bạn nắm chắc hơn cách sử dụng thì quan trọng này.

Mục lục

1. Tóm tắt lý thuyết thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

Trước khi bắt đầu làm bài tập hiện tại hoàn thành, bạn cần củng cố lại một số kiến thức cần biết của thì hiện tại hoàn thành dưới đây.

1.1. Công thức thì hiện tại hoàn thành

  • Thể khẳng định: S + have/ has + VpII
  • Thể phủ định: S + have/ has + not + VpII 
  • Thể nghi vấn:
    • Câu hỏi Yes/No question: Have/ Has + S + VpII +… ? => Yes, S + have/ has or No, S + haven’t/ hasn’t.
    • Câu hỏi WH- question: WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…? => S + have/ has (+ not) + VpII +…

1.2. Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành

  • Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở tương lai.

VD: I have learnt English for 5 years. (Tôi đã học tiếng Anh được 5 năm)

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.

VD: I have seen this film 3 three times. (Tôi đã xem phim này 3 lần rồi)

  • Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại.

VD: I have never been to Korea. (Tôi chưa từng tới Hàn Quốc)

  • Diễn tả một hành động, sự việc vừa mới xảy ra.

VD: We have just arrived. (Chúng tôi vừa đến xong)

  • Diễn tả một hành động không biết rõ thời gian xảy ra.

VD: Someone has taken my seat. (Ai đó đã chiếm chỗ của tôi)

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng nghe Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

1.3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Bài tập present perfect

Để nhận ra động từ cần chia ở thì hiện tại hoàn thành, bạn nên chú ý những từ sau có trong câu:

  • Before: Trước đây
  • Ever: Đã từng
  • Never: Chưa từng, không bao giờ
  • For + quãng thời gian: Trong khoảng ( VD: for years, for a long time,..)
  • Since + mốc thời gian: Từ khi (Since 2001,…)
  • Yet: Chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
  • The first / second time : Lần đầu tiên / thứ hai..

1.4. Video hướng dẫn cách dùng thì hiện tại hoàn thành

2. Các bài tập về thì hiện tại hoàn thành

2.1. Bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản

Bài 1: Chia những động từ trong câu dưới đây ở thì hiện tại hoàn thành 

  1. Bo _____ (drive) Rose to work today.
  2. They _____ (work) all day and night.
  3. We _____ (see) the new bridge.
  4. He ____ (have) breakfast this morning.
  5. Ann and Don ____ (wash) the car.
  6. Kathy ____ (want) to go to Queensland for a long time.
  7. Mel ____ (give) up smoking.
  8. I ____ (forget) that man’s name. 
  9. They ____ (lose) their keys.
  10. Jack ____ (be) to England.
  11. They ____ (leave) London this month. 
  12. He ____ (bring)  a lot of English papers.
  13. She ____ (tell) me about it.
  14. I ____ (get) a long letter from father this week.
  15. She ____ (come), she will speak to you in a minute.
  16. I ____ (be) to Radio City. 
  17. I think the director ____ (leave) the town.
  18. I ___ (paint) my office. 
  19. We ____ (know) her since she arrived in our city.
  20. I ____ (forget) your name.
  21. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
  22. Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
  23. I (turn)……….. the heating on. It’ll soon get warm in here.
  24. ……..they (pay)…….. money for your mother yet?
  25. Someone (take)………………. my bicycle.
  26. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.
  27. ………you ever (eat)………….. Sushi?
  28. She (not/come)…………… here for a long time.
  29. I (work)………….. here for three years.
  30. ………… you ever …………..(be) in New York?
  31. You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
  32. I (just/ see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.
  33. I ………..just (decide)……… to start working next week.
  34. He (be)…………. at his computer for seven hours.
  35. She (not/ have) ……………any fun a long time.
  36. My father (not/ play)……….. any sport since last year.
  37. I’d better have a shower. I (not/ have)………. one since Thursday.
  38. I don’t live with my family now and we (not/ see)…………. each other for five years.
  39. I…… just (realize)…………… that there are only four weeks to the end of term.
  40. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.
  41. How long…….. (you/ know)………. each other?
  42. ……….(You/ take)………… many photographs?
  43. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet?
  44. He (live) ………….here all his life..
  45. Is this the second time he (lose)……………. his job?
  46. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.
  47. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
  48. She (write)………….. three poems about her fatherland.
  49. We (finish) ……………………three English courses.
  50. School (not, start)……………..yet.
Bạn sẽ quan tâm  Ngữ pháp tiếng Anh: sử dụng be used to, used to và get used to

Bài 2: Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây

  1. Mary / visit / his grandparents
  2. Jack / play games / on the computer 
  3. John and Su / wash / their car 
  4. Andrew / repair / his bike 
  5. Phil / help / Anne with maths 
  6. Brad and Louise / watch / a film 
  7. Tamara / talk to / her best friend 
  8. Bridgette / draw / a picture 
  9. Carol / read / a computer magazine 
  10. Tom and Alice / be / to a restaurant 

Bài 3: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu nghi vấn dựa trên những từ gợi ý dưới đây

  1. you / answer / the question 
  2. Jenny / lock / the door 
  3. Walter / call / us 
  4. you / see / the picture 
  5. your parents / get / the letter 
  6. it / rain / a lot 
  7. how often / we / sing / the song 
  8. Maureen / watch / the film 
  9. how many books / Bob / read 
  10. ever / you / be / to London 
Bài tập phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn0

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc

  1. How long you (wait) for me?
  2. This is the second time I (watch) this comedy with my boyfriend.
  3. I (not hear) from you for ages.
  4. My boyfriend is the most galant man I (know).
  5. I (wait) for him since 2 p.m.
  6. He (not eat) this kind of food before.
  7. She is the most warm-hearted woman I (meet).
  8. You (finish) the test yet?
  9. I (know) him for ages because we were neighbours when I was a child.
  10. She (teach) me English for 3 years.

Bài 5: Lựa chọn phương án đúng

1. When ____ to Da Lat?

A. did you move

B. have you moved

C. you moved

D. had you moved

2. I want to meet him again because the last time I (see) him was 1 month ago.

A. seen

B. have seen

C. saw

D. see

3. I (not try) hot food before. It is quite strange to me.

A. haven’t try

B. haven’t tried

C. don’t try

D. didn’t try

4. Maybe she won’t come this afternoon. How long you (wait) for her?

A. have you wait

B. has you waited

C. have you waited

D. did you wait

5. He (start) (drive) to work 2 months ago because he (buy) a car.

A. starts – driving – will buy

B. started – driven – buys

C. has started – driving – bought

D. started – to drive – has bought

6. You are the most patient one I (know).

A. have known

B. have know

C. know

D. knew

7. When you (finish) the entrance exam?

A. did you finish

B. have you finished

C. did you finishes

D. did you finished

8. I (know) his mother since I (be) 5 years old because she was my neighbour.

A. have known – be

B. have known – was

C. knew – was

D. knew – were

9. I (read) her post three times but I still don’t understand what she means.

A. read

B. have read

C. reads

D. did read

10. Linh (marry) Hung 10 months ago.

A. married

B. marries

C. had married

D. will marry

Bài 6: Đọc và viết lại câu với từ just, yet and already

1. John goes out. Five mintues later, the phone rings and the caller says ‘Can I speak to John”

You say: I’m afraid … (go out).

2. You are eating in a restaurant. The waiter thinks you have finished and starts to take your plate away.

You say: Wait a minute! … (not/finish)

3. You are going to a hotel tonight. You phone to seserve a table. Later your friend says, ‘Shall I phone to reserve a table’.

You say: No, … (do/it).

4. You know that a friend of yours is looking for a place to live. Perhaps he has been successful.

Bạn sẽ quan tâm  Trọn bộ bài tập thì tương lai đơn từ cơ bản đến nâng cao (đáp án chi tiết)

Ask her. You say: … ? (find).

5. You are still thinking about where to go for your holiday. A friend asks: “Where are you going fot your holiday?”

You say: … (not/decide).

6. Tom went to the bank, but a few mintues ago she returned.Somebody asks, “Is Tom still at the bank? ‘

You say: No, … (come back).

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng nghe Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

2.2. Bài tập thì hiện tại hoàn thành nâng cao

Bài 1: Chia các động từ sau ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành sao cho phù hợp

  1. My brother (not/ play)……….. any sport since last year.
  2. Some people (attend)………….the meeting right now.
  3. I’d better take a bath. I (not/take)……………………one since Sunday.
  4. I don’t keep in touch with Alan and we (not/call)……………………each other for 6 months. 
  5. Where is your father? He………………………(have) lunch in the kitchen.
  6. Why are all these people here? What (happen)…………………………..?
  7. I………………….just (realize)…………… that there are only two weeks to the final exam.
  8. She (finish) … the English course this week. 
  9. At present, he (compose)……………………a piece of music.
  10. We (have)……………………dinner in a restaurant right now.

Bài 2: Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi

  1. This last time Tom came back to his hometown was 5 years ago.

=> Tom hasn’t………………………………………………………………………………………………

  1. He started working as a teacher 6 months ago.

=> He has…………………………………………………………………………………………………..

  1. It has been 3 years since we first went to Japan.

=> We have………………………………………………………………………………………………….

  1. I last had my hair cut in June.

=> I haven’t………………………………………………………………………………………………….

  1. The last time we met was 2 years ago.

=> We haven’t……………………………………………………………………………………………….

  1. It has been a long time since we last called each other. 

=> We haven’t……………………………………………………………………………………………….

  1. When did you have 10 scores in Math?

=> How long……………………………………………………………………………………………..?

  1. This is the first time I had such an exciting trip

=>I have never………………………………………………………………………………………………

  1. I haven’t seen Anna for 10 days.

=> The last………………………………………………………………………………………………….

  1. Today is Sunday. I haven’t taken a bath since Thursday.

=> It is…………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Tìm lỗi sai và sửa lỗi trong các câu dưới đây

  1. I haven’t cutted my hair since last June.
  2. She has not working as a teacher for almost 5 years.
  3. The lesson haven’t started yet.
  4. Has the cat eat yet?
  5. I am worried that I hasn’t still finished my homework yet.
  6. I have just decided to start working next week.
  7. He has been at his computer since seven hours.
  8. She hasn’t received any good news since a long time.
  9. 9.My father hasn’t played any sport for last year.
  10. I’d better have a shower. I hasn’t had one since Thursday.

Bài 4: Bài tập thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành

Chuyển đổi từ hiện tại hoàn thành sang quá khứ đơn (và ngược lại)

Bài tập nâng cao thì hiện tại hoàn thành
  1. This is the first time he went abroad.

-> He hasn’t………………………………………………………………………………..

  1. She started driving 1 month ago.

-> She has………………………………………………………………………………..

  1.  We began eating when it started to rain.

-> We have………………………………………………………………………………….

  1. I last had my hair cut when I left her.

-> I haven’t……………………………………………………………………………………

  1. The last time she kissed me was 5 months ago.

-> She hasn’t…………………………………………………………………………………

  1. It is a long time since we last met.

-> We haven’t…………………………………………………………………………………

  1. When did you have it?

-> How long……………………………………………………………………………………

  1. This is the first time I had such a delicious meal.

-> I haven’t…………………………………………………………………………………….

  1. I haven’t seen him for 8 days.

-> The last……………………………………………………………………………………

  1. I haven’t taken a bath since Monday.

-> It is……………………………………………………………………………………………

Bài 5: Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Chia các động từ trong ngoặc ra thì simple past hoặc present perfect

  1. We (study)……………a very hard lesson the day before yesterday.
  2. We (study)…………………………………………almost every lesson in this book so far.
  3. We (watch)……………………..that television program.
  4. We (watch)…………………an interesting program on television last night.
  5. My wife and I………………………………….(travel) by air many times in the past
  6. My wife and I (travel)……………………………. to Mexico by air last summer
  7. I (read)………………that novel by Hemingway several times before.
  8. I (read)…………………….that novel again during my last vacation.
  9. I (have)…………………….a little trouble with my car last week.
  10. However, I (have)……………………. no trouble with my car since then.

Bài 6: Viết lại các câu sau theo nghĩa tương đương

  1. John moved into this apartment in 2005. (lived)
  2. Mai started to wear glasses when she was five. ( since)
  3. John bought this car two weeks ago. (owned)
  4. I haven’t seen him for a week. (The last time)
  5. She started to live in Ha Noi two years ago. (for)
  6. I have never eaten this kind of food before. (This is)
  7. I have never seen such a beautiful girl before. (She is)
  8. This is the best novel I have ever read. (before)
  9. I last had my hair cut in October. (I haven’t)
  10. The last time we went together was five months ago. (We haven’t)
  11. The last time I went to Singapore was two years ago. (It is / has been)

3. Đáp án các bài tập thì hiện tại hoàn thành

3.1. Bài tập cơ bản

Bài 1 

  1. has driven
  2. have worked
  3. have seen
  4. has had
  5. have washed
  6. has wanted
  7. has given
  8. have forgotten
  9. have lost
  10. has been
  11. have left
  12. has bring
  13. has told
  14. have got
  15. has come
  16. have been
  17. has left
  18. have painted
  19. have known
  20. have forgot
  21. have made
  22. have made
  23. have turned
  24. Have .. paid
  25. has taken
  26. have finished
  27. Have … eaten
  28. hasn’t come
  29. have worked
  30. Have you ever been
  31. haven’t done
  32. have just seen – has already done
  33. have just decided
  34. has been
  35. hasn’t had
  36. hasn’t played
  37. havent had
  38. haven’t seen
  39. have just realized
  40. have gone
  41. have .. known
  42. have .. taken
  43. Has … eaten
  44. has lived
  45. has loosen
  46. has … left – has left
  47. have bought
  48. has written
  49. have finished
  50. hasn’t started
Bài tập về hiện tại hoàn thành

Bài 2

  1. Mary has visited his grandma.
  2. Jack has played on the computer.
  3. John and Su have washed their car.
  4. Andrew has repaired his bike.
  5. Phil has helped Anne with maths.
  6. Brad and Louise have watched a film.
  7. Tamara has talked to her best friend.
  8. Bridgette has drawn a picture.
  9. Carol has read a computer magazine.
  10. Tom and Alice have been to a restaurant.
Bạn sẽ quan tâm  Trọn bộ bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao (đáp án chi tiết)

Bài 3

  1. Have you answered the question?
  2. Has Jenny locked the door?
  3. Has Walter called us?
  4. Have you seen the picture?
  5. Have your parents got the letter?
  6. Has it rained a lot?
  7. How often have we sung the song?
  8. Has Maureen watched the film?
  9. How many books has Bob read?
  10. Have you ever been to London?

Bài 4

  1. have you waited
  2. have watched
  3. haven’t heard
  4. have known
  5. have waited
  6. hasn’t eaten
  7. have met
  8. Have you finished
  9. have known
  10. has taught

Bài 5

  1. A
  2. C
  3. B
  4. C
  5. D
  6. A
  7. A
  8. B
  9. B
  10. A

Bài 6

  1. he’s just gone out
  2. I haven’t finished yet
  3. I’ve already done it
  4. Have you found a place to live yet?
  5. I haven’t dicided yet
  6. he’s just come back
Để test trình độ và cải thiện kỹ năng nghe Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

3.2. Bài tập nâng cao

Bài 1

  1. hasn’t played
  2. are attending
  3. haven’t had
  4. haven’t seen
  5. is having
  6. is happening
  7. have just realized
  8. has finished
  9. is composing
  10. are having

Bài 2

  1. Tom hasn’t come back home for 5 years.
  2. He has worked as a teacher for 6 months.
  3. We have not gone to Japan for 3 years.
  4. I haven’t had my hair cut since June.
  5. We haven’t met for 2 years.
  6. We haven’t called each other for a long time.
  7. How long have you had 10 scores in Math?
  8. I have never had such an exciting trip
  9. The last time I saw Anna was 10 days ago.
  10. It is three days since I last took a bath.

Bài 3

  1. cutted => cut
  2. working => worked
  3. haven’t => hasn’t
  4. eat => eaten
  5. hasn’t => haven’t
  6. Đúng
  7. since => for
  8. since => for
  9. for => since
  10. hasn’t => haven’t

Bài 4

  1. He hasn’t never gone abroad before.
  2. She has driven for 1 month.
  3. We have eaten since it started raining.
  4. I haven’t cut my hair since I left her.
  5. She has kissed me for 5 months.
  6. We haven’t met (each other) for a long time.
  7. How long have you had it?
  8. I haven’t never eaten such a delicious meal before.
  9. The last time I saw him was 8 days.
  10. It is …. days since I last took a bath.

Bài 5

1 – studied 2 – have studied 3 – watched 4 – watched 5 – travelled
6 – travelled 7 – have read 8 – read 9 – had 10 – have had

Bài 6

  1. John has lived in this apartment since 2005.
  2. Mai has worn glasses since she was five.
  3. John has owned this car for two weeks.
  4. The last time I saw him was a week ago.
  5. She has lived/ has been living in Ha Noi for two years.
  6. This is the first time I have eaten this kind of food.
  7. She is the most beautiful girl I have ever seen.
  8. I have never read such a good novel before.
  9. I haven’t had my hair cut since October.
  10. We haven’t gone together for five months.
  11. It is/ has been 10 years since I last went to Singapore.

Trên đây là phần bài tập thì hiện tại hoàn thành – thì phức tạp và dễ nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh. Việc chăm chỉ làm bài tập đầy đủ sẽ giúp bạn nắm chắc kiến thức và cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành. Chúc các bạn học tập tốt và đạt điểm cao!

Xây dựng lộ trình học tiếng Anh cho riêng bạn, kết nối và nhận ngay tư vấn từ chuyên gia, cải thiện trình độ tiếng Anh ngay hôm nay

Bài viết liên quan

Trọn bộ bài tập thì tương lai hoàn thành tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)
Trọn bộ bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)
Trọn bộ bài tập thì tương lai hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao (đáp án chi tiết)
Trọn bộ bài tập thì tương lai tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (đáp án chi tiết)
Trọn bộ bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao (có đáp án)
Tổng hợp bài tập trạng từ chọn lọc trong ngữ pháp tiếng Anh (Có đáp án)
Cấu trúc và Bài tập câu điều kiện loại 1 đầy đủ nhất!
Bài tập về động từ trong tiếng Anh hay nhất (CÓ ĐÁP ÁN)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Spam *Captcha loading...