Cách giới thiệu gia đình bằng Tiếng Anh chi tiết, đặc sắc nhất!

Giới thiệu bản thân và các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh là những kỹ năng cơ bản. Những phần giới thiệu này rất quan trọng để phát triển vốn từ vựng, kiến ​​thức cụm từ và ngữ pháp khi bạn ở trình độ tiếng Anh mới bắt đầu. Trong bài viết này, bạn có thể tìm thấy cách giới thiệu gia đình mình bằng tiếng Anh- một trong những chủ đề được hỏi nhiều nhất.

Xem thêm:

1. Giới thiệu quy mô gia đình bằng Tiếng Anh

  • Nuclear family /ˈnukliər ˈfæməli/ : Gia đình hạt nhân là một ví dụ về một gia đình cơ bản có cha, mẹ và các con.
  • Extended family /ɪkˈstɛndəd ˈfæməli/ :Gia đình mở rộng là họ hàng gồm chú, dì, anh, chị, em ruột, ông bà

a) Hội thoại 1

Have you got a small family? or Do you have a small family?

-Yes, I have. I have got a sister and a brother. or

-Yes, I do. I have a sister and a brother.

Dịch:

Bạn có một gia đình nhỏ đúng không ?

-Vâng tôi có. Tôi có một em gái và một anh trai.

b) Hội thoại 2

Have you got a big family? or

Do you have a big family?

-No, I haven’t. I have only got a sister. or

-No, I don’t. I only have a sister.

Dịch

Bạn có một gia đình lớn phải không?

-Không, tôi không. Tôi chỉ có một người em gái.

Để kiểm tra trình độ sử dụng và vốn từ vựng của bạn đến đây. Làm bài Test từ vựng sau đây ngay:

 

c) Hội thoại 3

Have you got any brothers or sisters? or

Do you have any brothers or sisters?

-No, I haven’t. I am an only child. or

-No, I don’t. I am an only child.

Dịch

Bạn có anh chị em không?

-Không, tôi không. Tôi là một đứa con duy nhất.

d) Hội thoại 4

Are you married? Have you got a husband or wife? or

Are you married? Do you have a husband or wife?

-Yes, I am married. I have got a husband – I have got a wife. or

-Yes, I am married. I have a husband – I have a wife.

Dịch

Bạn đã kết hôn chưa? Bạn đã có chồng hay vợ chưa?

Bạn sẽ quan tâm  Bài nói về sở thích bằng Tiếng Anh chi tiết, thu hút nhất!

-Đúng tôi đã kết hôn rồi. Tôi đã có một người chồng – Tôi đã có một người vợ.

Giới thiệu về gia đình là chủ đề quen thuộc trong tiếng Anh

 

Bạn có thể đưa ra các ví dụ từ bản thân khi giới thiệu các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh hoặc bắt đầu bằng các câu hỏi về gia đình để bắt đầu cuộc trò chuyện trong cuộc sống hàng ngày.

2. Giới thiệu những thành viên gia đình bằng tiếng Anh

Về mặt các thành viên trong gia đình, có thể nói mẹ, cha và con tạo thành gia đình hạt nhân.

Ngoài ra, giới thiệu các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh thường bắt đầu bằng việc giới thiệu anh chị em. Sau đó mới giới thiệu mẹ, cha, cha mẹ, vợ / chồng và con cái sẽ thích hợp hơn.

  • My mother is Linda; my father is Bob. (Mẹ tôi là Linda; bố tôi là Bob.)
  • Lisa is married. Her husband is Peter. (Lisa đã kết hôn. Chồng cô ấy là Peter.)
  • Jack is also married. His wife is Sarah. (Jack cũng đã kết hôn. Vợ anh ấy là Sarah).
  • My sister is Lisa; my brother is Jack. (Em gái tôi là Lisa; anh trai tôi là Jack.)
  • Sarah’s husband is Jack. (Chồng của Sarah là Jack.)
  • Peter’s wife is Lisa. (Vợ của Peter là Lisa.)
  • My parents are Linda and Bob. (Cha mẹ tôi là Linda và Bob.)
Kiểm tra trình độ ngay để tìm đúng lộ trình học Tiếng Anh thông minh, hiệu quả cho riêng mình!
Kiểm tra trình độ tiếng anh

 

Một trong những mẹo bạn có thể sử dụng khi giới thiệu các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh là giới thiệu các thành viên trong gia đình theo nhóm hai người.

Giải thích mối quan hệ giữa hai cá nhân tùy thuộc vào họ hàng của cả hai cá nhân là cách dễ nhất để giời thiệu các thành viên trong gia đình.

Tại thời điểm này, mẹo thứ hai là đề cập đến các thành viên trong gia đình và mối quan hệ tử tế bằng tiếng Anh bằng cách so sánh vai trò nữ và nam.

  • Lisa and Peter have got two children. They have got a son and a daughter. ( Lisa và Peter đã có hai con. Họ đã có một con trai và một con gái.)
  • Mark is their son. Mandy is their daughter. (Mark là con trai của họ. Mandy là con gái của họ.)
  • Mark is Mandy’s brother. Mandy is Mark’s sister. (Mark là anh trai của Mandy. Mandy là em gái của Mark.)
Bạn sẽ quan tâm  Viết email tiếng Anh xin thư giới thiệu cho người đi làm như thế nào?

Phả hệ bằng tiếng Anh

Thành viên nam Thành viên nữ
Father /’fɑ:ðə/: bố

Husband /’hʌzbənd/: chồng

Son /sʌn/: con trai

Grandfather /’grænd,fɑ:ðə/: ông nội

Uncle /’ʌɳkl/:  chú, bác, cậu, dượng.

Nephew /’nevju:/: cháu trai (con của anh, chị, em)

Brother /’brʌðə/: Anh, em trai

Grandson /’grænsʌn/: cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)

Brother-in-law: anh rể

Father-in-law: bố chồng

Mother /’mʌðə/: mẹ

Wife /waif/: vợ

Daughter /’dɔ:tə/: con gái

Grandmother /’græn,mʌðə/:  bà

Aunt /ɑ:nt/: cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Niece /ni:s/; cháu gái (con của anh, chị, em)

Sister /’sistə/: chị, em gái

Granddaughter /’græn,dɔ:tə/: cháu gái (của ông bà)

Sister-in-law: chị dâu

Mother-in-law: mẹ chồng

 

3. Bài mẫu giới thiệu gia đình bằng Tiếng Anh

A family is the most important place for any individual and it is considered as the root of people. Without a family, one cannot have a decent and happy life. I also live in a family consisting of several members.

In my family, basically, we are five members altogether. They are – my parents, my younger sister and younger brother and me. We, five people, live in our own apartment. Besides, we have some other relatives who are family members too and they live adjacent to us. I am too lucky that all of them love me much.

My father is a government worker and serves on the District Council while my mother is a housewife and she takes care of the family. My younger sister is a student of 10th grade while the brother is in his 6th grade, and I am a university student. As a District Council officer, my father remains busy always and even he is to bring some work at home to complete as he cannot execute the massive tasks within the budgeted time of his office. My mother remains busy with her household chores as we do not have any domestic help. My sister and brother remain occupied with their studies while I pass my day in the university and return home at night.

I am lucky to have such a family. All the members of the family are highly intimate with me and I am to them too.

 

Dịch:

Gia đình là nơi quan trọng nhất đối với bất kỳ cá nhân nào và nó được coi là gốc rễ của con người. Không có gia đình, người ta không thể có một cuộc sống đàng hoàng và hạnh phúc. Tôi cũng sống trong một gia đình gồm một số thành viên.

Bạn sẽ quan tâm  TOP 5 trò chơi giúp trẻ học tiếng Anh hiệu quả

Trong gia đình tôi, về cơ bản, chúng tôi có năm thành viên. Họ là – bố mẹ tôi, em gái và em trai tôi và tôi. Chúng tôi, năm người, sống trong căn hộ của riêng mình. Bên cạnh đó, chúng tôi có một số người thân khác cũng là thành viên trong gia đình và họ sống liền kề với chúng tôi. Tôi quá may mắn khi tất cả họ đều yêu thương tôi.

Cha tôi là một nhân viên chính phủ và phục vụ trong Hội đồng Quận trong khi mẹ tôi là một bà nội trợ và bà chăm sóc gia đình. Em gái tôi là học sinh lớp 10 trong khi em trai đang học lớp 6, còn tôi là sinh viên đại học. Là một cán bộ Hội đồng huyện, cha tôi luôn bận rộn và thậm chí ông phải mang một số công việc ở nhà để hoàn thành vì ông không thể thực hiện các nhiệm vụ lớn trong thời gian văn phòng của mình. Mẹ tôi vẫn bận rộn với công việc gia đình vì chúng tôi không có người giúp việc nhà. Em gái và anh trai tôi vẫn bận rộn với việc học của họ trong khi tôi dành cả ngày ở trường đại học và trở về nhà vào ban đêm.

Tôi thật may mắn khi có một gia đình như vậy. Tất cả các thành viên trong gia đình đều rất thân thiết với tôi và tôi cũng vậy.

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

 

Bài viết liên quan

Cách rút gọn Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thực phẩm
Review tài liệu ETS Toeic Test RC 1000 Full PDF miễn phí
Top 10 ca khúc tiếng Anh về tình yêu bất hủ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping – Mua sắm
Tổng hợp tiếng Anh chuyên ngành Hàng hải – Hàng không bạn nên biết
Tổng hợp Topic Related Vocabulary for IELTS

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Spam *Captcha loading...