Tất tần tật về câu điều kiện loại 1 trong ngữ pháp tiếng Anh

Câu điều kiện loại 1 là cấu trúc câu phổ biến và thường gặp nhất trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày và trong công việc. Tìm hiểu ngay phần ngữ pháp tiếng Anh thông dụng và thú vị này sẽ có thể giúp bạn biểu đạt những nội dung gì và như thế nào ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

1. Cấu trúc câu điều kiện loại 1 trong ngữ pháp tiếng Anh

Câu điều kiện loại I ngữ pháp tiếng Anh là câu điều kiện có thể xảy ra (possible conditional), dùng để diễn đạt một trường hợp, một kết quả hoàn toàn có thể xảy ra trong thời điểm hiện tại.

Câu điều kiện loại một được tạo thành từ hai mệnh đề chỉ điều kiện và mệnh đề kết quả. Trong đó, mệnh đề điều kiện luôn được chia ở thì hiện tại đơn, và mệnh đề chỉ kết quả chia ở thì tương lai.

If + Mệnh đề điều kiện, Mệnh đề kết quả

Trong mệnh đề chỉ kết quả, bạn hoàn toàn có thể dùng cả hai dạng thì tương lai là “will” và “to be going to”.

Cấu trúc câu điều kiện loại I

Cấu trúc câu điều kiện loại I

Ví dụ:

  • If I get up late, my mom will be angry.
    Dịch: Nếu tôi dậy muốn, mẹ tôi sẽ cáu giận.
  • If I pass the final exam, I am going to travel to China.
    Dịch: Nếu tôi vượt qua được kỳ thi cuối kỳ, tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc.

Ngoài ra, bạn có thể sử dụng động từ tình thái “may” và “might” trong mệnh đề kết quả.

Ví dụ:

  • If I go to bed late, I may wake up late.
    Nếu tôi ngủ muộn, tôi có thể dậy muộn.
Bạn sẽ quan tâm  Thì tương lai đơn – Lý thuyết, dấu hiệu và bài tập

 

2. Khi nào dùng câu điều kiện loại 1 trong ngữ pháp tiếng Anh?

Sau khi đã biết được cách để tạo nên một câu điều kiện loại I trong ngữ pháp tiếng Anh, việc bạn cần làm tiếp theo đó chính là tìm hiểu xem khi nào thì chúng ta sử dụng câu điều kiện loại 1.

Dùng để dự đoán một kết quả

Bạn sẽ sử dụng câu điều kiện loại I ngữ pháp tiếng Anh để đưa ra lời dự đoán, tiên đoán, hay lường trước một việc gì đó sẽ xảy ra trong tương lai về một trường hợp cụ thể, đặc biệt nào đó.

Ví dụ:

  • If you don’t eat something, you will not have enough energy to do the test.
    Dịch: Nếu bạn không ăn gì đó, bạn sẽ không có đủ năng lượng để làm bài kiểm tra.
  • If you stay here too long, you will be late for the conference.
    Dịch: Nếu bạn ở đây quá lâu, bạn sẽ bị muộn buổi hội thảo.
  • If you run under the rain like that, you will be sick.
    Dịch: Nếu bạn chạy dưới mưa như vậy, bạn sẽ bị ốm.

Cấu trúc câu điều kiện loại I

Cấu trúc câu điều kiện loại I

Dùng để nói về một tín ngưỡng nào đó

Câu điều kiện loại I ngữ pháp tiếng Anh còn được dùng để nói về một tín ngưỡng, hay một lời “mê tín” rằng một sự kiện, hay một hành động nào đó sẽ mang đến xui xẻo hay may mắn.

Ví dụ:

  • If you break a mirror, you will get a bit of bad luck in the future.
    Dịch: Nếu bạn làm vỡ gương, bạn sẽ gặp xui xẻo.
  • If you see a penny and then pick it up, you will be really lucky.
    Dịch: Nếu bạn nhìn thấy một đồng xu và nhặt nó lên, bạn sẽ rất may mắn.
  • If you see a four-leaf clover, you will have good luck.
    Dịch: Nếu bạn nhìn thấy cỏ bốn lá, bạn sẽ gặp may mắn.
Để kiểm tra trình độ sử dụng và vốn từ vựng của bạn đến đây. Làm bài Test từ vựng sau đây ngay:

 

Bạn sẽ quan tâm  Các cấu trúc viết lại câu Tiếng Anh thông dụng nhất và Bài tập

Dùng để nói về dự định trong tương lai

Câu điều kiện loại I trong ngữ pháp tiếng Anh còn được dùng khi người nói muốn đề cập đến một dự định hay kế hoạch nào đó trong tương lai.

Ví dụ:

  • If I have a salary today, I will go shopping tomorrow.
    Dịch: Nếu tôi có lương ngày hôm nay, mai tôi sẽ đi mua sắm.
  • If I have another ticket, will you go with me?
    Dịch: Nếu tôi có một chiếc vé khác, bạn có đi cùng với tôi không?
  • If I see Kevin, I will ask him for you.
    Dịch: Nếu tôi nhìn thấy Kevin, tôi sẽ hỏi anh ấy cho bạn.

Dùng để đưa ra lời cảnh báo

Một lời cảnh báo được đưa ra để khuyến cáo mọi người xung quanh làm gì hoặc không làm gì, hoặc cảnh báo rằng có nguy hiểm nào đó. Trong ngữ pháp tiếng Anh, người nói thường sử dụng câu điều kiện loại I để cảnh báo người xung quanh.

Ví dụ:

  • If you pick it up, it will hurt you.
    Dịch: Nếu bạn cầm nó, bạn sẽ bị thương.
  • If you don’t come here right now, I will never speak to you again.
    Dịch: Nếu bạn mà không đến đây ngay thì tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với bạn nữa.
  • If the police catch you speeding, you’ll be punished.
    Dịch: Nếu bạn bị cảnh sát bắt khi quá tốc độ, bạn sẽ bị phạt.
Kiểm tra trình độ ngay để tìm đúng lộ trình học Tiếng Anh thông minh, hiệu quả cho riêng mình!

 

3. Bài tập về câu điều kiện loại 1 trong ngữ pháp tiếng Anh

Cùng luyện tập câu điều kiện loại I trong ngữ pháp tiếng Anh qua bài tập dưới đây.

1. How will you celebrate if you _____ the exams?

a.
b.
c.

2. When you see Tom, you ____ surprised to see how much he has changed. Choose TWO correct options

a.
b.
c.

3. We won’t find peace until we ____ who did this.

a.
b.
c.

5. If you don’t believe me, _____ John. Choose TWO correct options

a.
b.
c.

6. If I _____ a job soon, I won’t have enough money for the rent.

a.
b.
c.

7. I _____ it until I see it.

a.
b.
c.

8. If you open those files attached to your email, your computer ____ infected.

a.
b.
c.

9. When I _____ older, I’ll buy a Ferrari.

a.
b.
c.

10. If he studies more, he _____ the exam. Choose TWO correct options

a.
b.
c.
Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

Đáp án:

  1. c
  2. b
  3. a
  4. a
  5. a/c
  6. a
  7. a
  8. c
  9. a
  10. b/c

Xem thêm: Tổng hợp Bài tập câu điều kiện loại 1

Hy vọng bài viết trên đã mang lại cho bạn những kiến thức hữu ích và thú vị về cấu trúc câu điều kiện loại I trong tiếng Anh. Ngoài ra, đừng quên khám phá hàng ngàn chủ đề từ vựng và phần ngữ pháp tiếng Anh thông dụng khác cùng với EMG Online ngay tại đây nhé!

Bài viết liên quan

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
tổng hợp 12 thì trong tiếng anh cơ bản PDF
Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh Công thức Dấu hiệu Nhận biết kèm File PDF
Tất tần tật về câu điều kiện loại 2 trong Ngữ pháp tiếng Anh
Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập
Thì quá khứ đơn (Simple Past) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
Ngữ pháp và bài tập phát âm -ed trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất
Ngữ pháp tiếng Anh: Cụm động từ (phrasal verb)
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Spam *Captcha loading...