Cấu trúc as soon as trong tiếng Anh – Cách dùng và bài tập

Cấu trúc as soon as là một trong những cấu trúc dễ dùng nhưng mang đến một vẻ “nâng cao” hơn cho trình độ tiếng Anh của bạn. Cấu trúc “as soon as” khi được sử dụng linh hoạt sẽ khiến câu văn của bạn có ý nghĩa rõ ràng và thú vị hơn thay vì sử dụng các câu đơn để miêu tả. Cùng khám phá xem cách dùng của as soon as như thế nào ngay tại bài viết này cùng EMG Online nhé.

Xem thêm:

1. Cách dùng cấu trúc as soon as trong tiếng Anh

As soon as tưởng chừng đơn giản nhưng lại có những cách dùng khác nhau, cùng tìm hiểu cách dùng của as soon as thông qua cấu trúc và các ví dụ dưới đây:

Ý nghĩa 1:

Cấu trúc “as soon as” dùng để diễn tả một hành động mà đã được thực hiện ngay tức thì sau một hành động khác trong quá khứ.

Cấu trúc:

Mệnh đề 1 (Thì quá khứ đơn)   + as soon as    + Mệnh đề 2 (Thì quá khứ đơn)              

Ví dụ:

  • I drank a whole bottle of water as soon as I came back home.
    Dịch: Tôi uống nguyên một bình nước ngay sau khi tôi về đến nhà
  • His boss decided to promote him as soon as he finished this one-million-dollar project.
    Dịch: Sếp của anh ấy đã quyết định tặng chức cho anh ta ngay sau khi anh ấy hoàn thành dự án triệu đô này.
  • Taylor Swift was put on the music map as soon as she published the new single called Love Story.
    Dịch: Taylor Swift đã nổi tiếng trong giới âm nhạc ngay sau khi cô ấy phát hành bài hát mới tên là Love Story.
  • As soon as he talked about that, I could understand the deep thoughts in my mind
    Dịch: Ngay sau khi anh ấy nói về điều đó, tôi đã có thể hiểu được những suy nghĩ sâu thẳm trong tâm trí mình
  • As soon as I brought this letter to him, I run away
    Dịch: Ngay sau khi tôi mang bức thư này đến cho anh ấy, tôi đã chạy đi
Bạn sẽ quan tâm  Tính từ ghép trong tiếng Anh và những điều bạn chưa biết

Cách dùng cấu trúc as soon asCách dùng cấu trúc as soon as  

Ý nghĩa 2:

Cấu trúc as soon as để diễn tả một hành động mà được thực hiện ngay tức thì sau một hành động khác trong tương lai.

Cấu trúc:

Mệnh đề 1 (Thì tương lại đơn)   + as soon as     + Mệnh đề 2 (Thì hiện tại đơn)                        

Ví dụ:

  • I will drink a whole bottle of water as soon as I come back home

Dịch: Tôi sẽ uống nguyên một chai nước ngay sau khi tôi về đến nhà.

  • I will go to sleep as soon as I finish writing this paper.

Dịch: Tôi sẽ đi ngủ ngay sau khi tôi viết xong giấy tờ này.

  • Do you think that he will kill me as soon as I tell that story?

Dịch: Bạn có nghĩ là anh ấy sẽ giết tôi ngay sau khi tôi kể chuyện đó?

  • As soon as you start to feel in love, you will think that you are not deserve

Dịch: Ngay sau khi bạn bắt đầu yêu, bạn sẽ nghĩ rằng mình không xứng đáng

  • As soon as he comes back here, I will tell him how I feel

Dịch: Ngay sau khi anh ấy quay trở lại, tôi sẽ nói với anh ấy cảm giác của mình

Ví dụ về câu sử dụng cấu trúc as soon as

Ví dụ về câu sử dụng cấu trúc as soon as

2. Chú ý khi sử dụng cấu trúc as soon as trong tiếng Anh

Cấu trúc as soon as còn được dùng với nghĩa bằng của chữ soon với nghĩa càng sớm càng tốt, thường đi với possible hoặc S + can / could

Ví dụ:

  • Please send me an email as soon as possible
    Dịch: Làm ơn gửi email cho tôi sớm nhất có thể 
  • I will give it to you as soon as I can
    Dịch: Tôi sẽ đưa nó cho bạn sớm nhất có thể
Để kiểm tra trình độ sử dụng và vốn từ vựng của bạn đến đây. Làm bài Test từ vựng sau đây ngay:

 

  • Can you give it to John as soon as possible?
    Dịch: Bạn có thể đưa nó cho John sớm nhất có thể không?
  • I will take charge in this task for you as soon as I can
    Dịch: Tôi sẽ phụ trách nhiệm vụ này cho bạn sớm nhất có thể
Bạn sẽ quan tâm  Ngữ pháp tiếng Anh: Động từ chỉ trạng thái (Stative verbs) – cách dùng và bài tập

3. Bài tập với as soon as

Bài tập 1: Nối 2 câu cho sẵn sử dụng as soon as:

  1. She received the telegram. She started at once.
  2. She finished her work. She went out immediately.
  3. The bus arrived. At once the passengers rushed to board it.
  4. The mother saw her son. She embraced him immediately.
  5. The bell rang. Presently the students ran out of the class.
  6. You went to bed. You fell asleep within no time.
  7. He said it. At once he realized his mistake.
  8. They heard the news. At once they rushed to the hospital.
  9. You saw a snake. At once you ran away.
  10. Her friend saw me. She stopped the car at once.

Đáp án:

  1. As soon as she received the telegram, she started.
  2. As soon as she finished his work, she went out.
  3. As soon as the bus arrived, the passengers rushed to board it.
  4. As soon as the mother saw her son, she embraced him.
  5. As soon as the bell rang, the students ran out of the class.
  6. As soon as you went to bed, you fell asleep.
  7. As soon as he said it, he realized his mistake.
  8. As soon as they heard the news, they rushed to the hospital.
  9. As soon as you saw a snake, you ran away.
  10. As soon as her friend saw me, she stopped the car.
Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

 

Bài tập 2: Chia động từ trong ngoặc:

  1. I may have a biscuit as soon as they …home. (get)
  2. He called his mom as soon as he … to Hanoi. (arrive)
  3. He went away as soon as he … a call from his dad. (receive)
  4. She will call you as soon as she … home (get)
  5. He will buy a diamond ring for his girl friend as soon as he … paid the salary (be)
  6. My brother will angry with me as soon as he … my test score (see)
  7. As soon as I knew the truth, you no longer … my friend any more. (be)
  8. She … on the air-conditioner as soon as she … in the room. (turn/get)
  9. My teacher says he … me the article as soon as he … Internet connection. (send/have)
  10. As soon as you … her, remember to tell her I am waiting here. (meet)
Bạn sẽ quan tâm  Trạng từ trong tiếng Anh và những kiến thức nhất định phải biết

Đáp án:

  1. get
  2. arrived
  3. received
  4. gets
  5. is
  6. sees
  7. was
  8. turns/gets
  9. will send/has
  10. meet

Hy vọng bài viết trên đã mang đến cho bạn những kiến thức thú vị và bổ ích về cấu trúc câu as soon as/ as soon as possible trong ngữ pháp tiếng Anh. Mong rằng bạn có thể sử dụng linh hoạt cấu trúc câu này.

Bài viết liên quan

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
tổng hợp 12 thì trong tiếng anh cơ bản PDF
Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh Công thức Dấu hiệu Nhận biết kèm File PDF
Tất tần tật về câu điều kiện loại 2 trong Ngữ pháp tiếng Anh
Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập
Thì quá khứ đơn (Simple Past) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
Ngữ pháp và bài tập phát âm -ed trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất
Ngữ pháp tiếng Anh: Cụm động từ (phrasal verb)
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Spam *Captcha loading...