Ngữ pháp tiếng Anh: Cấu trúc Would rather – Kiến thức và bài tập

Trong ngữ pháp tiếng Anh, cấu trúc would rather là loại câu “nâng cấp” hơn so với các cấu trúc đơn giản như “I like…”/ “I want”, được dùng để nói về sở thích và mong muốn của bản thân. Vậy hãy cùng EMG Online tìm hiểu chi tiết về cấu trúc would ratherlà gì? thực hành ngay bài tập would rather và so sánh cấu trúc câu “would rather” vs “prefer” trong bài viết hôm nay nhé!

Download Trọn bộ Ebook ngữ pháp dành cho người mới bắt đầu

Xem thêm:

1. Cấu trúc Would rather với một chủ ngữ

Would rather là cấu trúc quen thuộc thường gặp trong các bài tập tiếng Anh, vậy cách dùng would rather như thế nào? Cùng tìm hiểu các công thức would rather cụ thể dưới đây nhé!

1.1. Cấu trúc Would rather… (Thích cái gì/ Muốn cái gì) – sử dụng ở thì hiện tại hoặc tương lai

Cấu trúc would rather có thể được sử dụng để diễn tả mong muốn của người nói về một điều gì đó ở hiện tại hoặc tương lai. Cách dùng này thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh trang trọng hoặc trong văn viết.

    Khẳng định (+) : S + would rather (‘d rather) + V ( nguyên thể)

     Phủ định (-) : S + would rather (‘d rather) + not + V ( nguyên thể)

     Nghi vấn (?) : Would + S + rather + V ( nguyên thể) ?

Sau would rather là gì?

Ví dụ: 

  • I would rather stay at home. (Tôi thích/ muốn ở nhà)
  • They would rather not eat pizza. (Họ không thích/ muốn ăn pizza)
  • She would rather not do homework.  (Cô ấy không thích/ muốn làm bài tập về nhà)
  • Linda would rather not sing “Lucky” song. (Linda không thích/ muốn hát bài hát “Lucky”)                                                          
  • Would they rather go to the zoo? (Bạn có thích/ muốn đi sở thú không?)

1.2. Cấu trúc would rather ở thì quá khứ

Cấu trúc ‘would rather’ có thể được sử dụng để diễn tả mong muốn, nuối tiếc của người nói về một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

Công thức:

Khẳng định (+): S + would rather + have + V3

Phủ định (-): S + would rather (not) + have + V3

Nghi vấn (?): Would + S + rather + have + V3

Ví dụ:

  • She would rather have spent the money on a holiday. (The money wasn’t spent on a holiday.)
  • I’d rather have seen it at the cinema than on DVD. (I saw the film on DVD.)
  • I would rather not have bought this shirt.
Bạn sẽ quan tâm  Thì hiện tại tiếp diễn-Công thức và bài tập VD (Present Continuous)

1.3. Cấu trúc “Would rather…than” (Thích cái gì hơn)

“Would rather than’’ diễn tả thích cái gì hơn cái gì.

  • Cấu trúc “Would rather…than” – thì hiện tại

S + would rather (not)+ N / V ( nguyên thể) + than +…

Ví dụ:

She’d rather go to class today than tomorrow. (Cô ấy thích đến lớp hôm nay hơn đến lớp ngày mai)

  • Cấu trúc “Would rather…than” – thì quá khứ

S + would rather (not) + have + V (PII) + than …

Khi dùng cấu trúc “would rather than” ở thì quá khứ, sau “would rather” là “Have + V (PII)”, với thể phủ định thêm “not” trước “have”.

Ví dụ:

I would rather have eaten dark chocolate than milk chocolate. (Tôi đã thích ăn socola đen hơn socola sữa)

  • Cấu trúc ‘Would rather that” (Mong muốn làm gì)

=> thể hiện sự mong muốn ai làm gì đó ở thời điểm hiện tại. Động từ để dạng nguyên thể, câu phủ định thêm “not” trước động từ

 S1 + would rather (that) + S2 + V(nguyên thể)…

Ví dụ:

I would rather that you talk to me. (Tôi mong rằng bạn nói chuyện với tôi)

I’d rather that you not go to her birthday party. (Tôi mong rằng bạn không tới dự sinh nhật của cô ấy)

1.4. Công thức would rather than và would rather or 

Để thể hiện sự ưu tiên, yêu thích một việc gì đó hơn một việc khác, ta có thể sử dụng would rather than và would rather orĐây cũng là cách dùng phổ biến của cấu trúc would rather trong tiếng Anh.

Ví dụ:

  • Would you rather eat dinner out than cook dinner tonight?
  • She would rather haven’t eat that chocolate cake.
  • Would you rather eat here or go out?
  • Would you rather study or watch TV?

2. Cấu trúc Would rather với hai chủ ngữ

2.1. Cấu trúc “Would rather that” – câu giả định đối lập với thực tế hiện tại

Động từ được chia ở thì quá khứ. Đặc biệt tobe luôn là “were” ở tất cả các ngôi.

 S1 + would rather (that) + S2 + V (quá khứ)…

Ví dụ:

Jim’d rather that his parents gave him a new toy car. (Jim mong rằng bố mẹ anh ấy tặng anh ấy một chiếc ô tô mới)

Jake would rather that he didn’t work as a teacher. (Jake mong rằng anh ấy không làm giáo viên)

Harry would rather it were summer now. (Harry mong rằng bây giờ là mùa hè)

2.2. Cấu trúc “Would rather that” – câu giả định đối lập với thực tế hiện tại

Động từ được chia ở thì quá khứ hoàn thành.

 S1 + would rather (that) + S2 + had V(PII)…

Ví dụ:

  • She would rather that her best friend had gone to the cinema yesterday. (Cô ấy muốn bạn thân nhất đến rạp chiếu phim ngày hôm qua)
  • He would rather that Bob hadn’t traveled to Ha Noi last week. (Anh ấy muốn Bon không du lịch đên Hà Nội tuần trước)

Note: Trong giao tiếp thường ngày, bạn có thể dùng “Wish” thay thế cho “Would rather that”.

Để tham khảo thêm các sử dụng Would trong tiếng Anh, hãy theo dõi video dưới đây:

Nếu bạn đang học tiếng Anh một cách rời rạc, chưa khoa học, bạn nên tham khảo lộ trình học tiếng Anh trước khi bắt đầu một quá trình học nghiêm túc. 

3. Dạng viết tắt của would rather

Thông thường, would rather sẽ được viết tắt (trừ trong các văn bản trang trọng).

Bạn sẽ quan tâm  Ngữ pháp tiếng Anh: Trợ động từ (Auxiliary verb) – cách dùng và bài tập

Khẳng định (+)

He would = He’d

She would = She’d

We would = We’d

They would = They’d

It  would = It’d

You would  = You’d

I would = I’d

Phủ định (-)

He would rather not = He’d rather not

She would rather not = She’d rather not

They would rather not = They’d rather not

You would rather not = You’d rather not

It  would rather not =It’d rather not

We would rather not = We’d rather not

4. Bài tập thực hành với cấu trúc “Would rather”

Bài 1: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc

  1. I would rather (stay) _________ home tonight
  2. Mr. Timmy would rather (stay) _________  home last night
  3. We would rather (drink) _________ tea than coffee
  4. The photographer would rather that we (stand) _________ closer together than we are standing
  5. Camila would rather (cook) _________ for her family
  6. She would rather you (not arrive) _________ yesterday
  7. Jim would rather his friends (sleep) _________ than worked last night
  8. Sam would rather Jill (be) _________ here with her tomorrow
  9. I would rather my brother (not fail) _________ the driving test yesterday
  10. I would rather that you (invite) _________ her to your party last Sunday
  11. I would rather you (stay) __________ in a hostel than in a hotel.
Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại EMG Online để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.
  1. I would rather you (find) __________ a job.
  2. He would rather (face) ___________  the enemy than surrender.
  3. They would rather (build) _____________ a new house than repair the old one.
  4. We would rather you (go) _________ to bed now.
  5. We would rather you (do) __________ the work yourself.
  6. I would rather you (go) _____________ home now.
  7. I’d rather (be) ____________ a vampire than a zombie.
  8. I’d rather you (tell) __________ the truth.
  9. Would you rather we (not go) __________ out tonight?

Answer

  1. stay
  2. had stayed
  3. drink
  4. stood
  5. cook
  6. hadn’t arrived
  7. had slept
  8. be
  9. hadn’t failed
  10. had invited
  11. stayed
  12. found
  13. face
  14. build
  15. went
  16. did
  17. went
  18. be
  19. told
  20. didn’t go

Bài 2: Điền to, than, or và chỗ trống

  1. Do you prefer coffee … tea?
  2. I think I’d prefer … drive to California.
  3. Would you rather go to the club … go to the beach? (asking for a choice)
  4. He’d rather work all day … go to the beach! (make a specific choice)
  5. My friend prefers Japanese food … American food.

Đáp án

  1. to
  2. to
  3. or
  4. than
  5. to

Bài 3: Chọn đáp án đúng

  1. I don’t fancy the theatre again. I’d rather  (go/to go/going) to the cinema.
  2. I’d rather speak to him in person  (to discussing/than discuss/to discuss) things over the phone.
  3. If I had a choice I think I’d rather  (live in Paris than in London/live in Paris to London/to live in Paris than London) .
  4. I would rather you (go/went/had gone) home now.
  5. I don’t want to go out. I’d rather (staying/stay/to stay) home.
  6. I’d rather go in December (than/that/to) in May.
  7. I’d rather come with you (than staying/than stay/to stay) here alone.
  8. I’d rather you (stay/to stay/stayed) here with me and the kids.
  9. He would rather  (save/saves/saving) up than  (spend/spends/spending) all his money.
  10. Would you rather we (not go/don’t do/didn’t go) out tonight?

Đáp án

  1. go
  2. than discuss
  3. live in Paris than in London
  4. went
  5. stay
  6. than
  7. than stay
  8. stayed
  9. save/spend
  10. didn’t go
Bạn sẽ quan tâm  Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh

Bài 4: Bài tập viết lại câu với would rather

1.I would like you to come here now.

……………………………………………………………………………

2. I would prefer to travel in July rather than in November.

………………………………………………………………………………..

3.I prefer drinking water rather than eating something.

…………………………………………………………………………………………………………….

4.I prefer to dance rather than sing

……………………………………………………………………………

5.I want you to stay at home rather than on a trip

……………………………………………………………………………

6.I would like you to find a job.

……………………………………………………………………………

7.He would face the enemy rather than surrender.

……………………………………………………………………………

8.They would like to buy a new car instead of repairing the old one.

…………………………………………………………………………………………………………

9.We would like you to go bed now.

……………………………………………………………………………

10.We would like you to go with us

……………………………………………………………………………

Đáp án

  1. I would rather you came here now.
  2. I would rather travel in July than in November.
  3. I would rather drink water than eat something.
  4. I would rather dance than sing.
  5. I would rather you stayed at home than on a trip.
  6. I would rather you found a job.
  7. He would rather face the enemy than surrender.
  8. They would rather buy a new car than repair the old one.
  9. We would rather you went to bed now.
  10. We would rather you go with us.

5. Phân biệt “Would rather” và “Prefer”

Bài tập về would rather

5.1. Cách sử dụng would rather và Prefer

Về cơ bản, hai cấu trúc này mang ý nghĩa giống nhau đều được dùng để chỉ sự yêu thích, mong muốn của bản thân.

5.2. Cấu trúc với would rather và Prefer

S + would rather + V (nguyên thể)…. than…

S + prefer + V(ing)…. to…

Ví dụ:

I’d rather walk than drive = I prefer walking to driving.

Xem thêm: Cách sử dụng cấu trúc Would you like và cách trả lời chính xác nhất!

5.3. Bài tập

Exercise 1. Which do you prefer? Write sentences using ‘I prefer’

  1. (drive/travel by train) ……………………………………………………………….
  2. (tennis/football) ……………………………………………………………….
  3. (phone people/write letters) ………………………………………………………………. 
  4. (go to the cinema/watch films on TV) ………………………………………………………………. 
  5. (Pepsi/Coca-cola) ………………………………………………………………. 

Exercise 2. Complete these sentences

  1. (get a taxi/walk home) 

I prefer ………………………………………………………………. 

  1. (go for a swim/play tennis) 

I’d rather ………………………………………………………………. 

  1. (wait a few minutes/leave now)

I’d rather ………………………………………………………………. 

  1. (eat at home/go to a restaurant) 

I prefer ……………………………………………………………….

  1. (think about it for a while/decide now) 

I’d rather ………………………………………………………

Answer:
Exercise 1
  1. I prefer driving to traveling by train.
  2. I prefer playing tennis than football.
  3. I prefer phoning people to writing letters.
  4. I prefer going to the cinema to watching films on TV.
  5. I prefer drinking Pepsi to Coca-cola.
Exercise 2
  1. I prefer getting a taxi to walking home.
  2. I’d rather go for a swim than play tennis.
  3. I’d rather wait a few minutes than leave now.
  4. I prefer eating at home to going to a restaurant.
  5. I’d rather think about it for a while than decide now.

Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh: Cấu trúc Would rather – Kiến thức và bài tập mà EMG Online đã tổng hợp. Nếu có bất kì thắc mắc gì hãy để lại comment bên dưới nhé! Chúc các bạn học tốt.

Bài viết liên quan

Thì hiện tại đơn (Simple present tense) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
12 Thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết
Tất tần tật về câu điều kiện loại 2 trong Ngữ pháp tiếng Anh
Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập
Thì quá khứ đơn (Simple Past) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu và bài tập
Ngữ pháp và bài tập phát âm -ed trong Tiếng Anh chuẩn xác nhất
Ngữ pháp tiếng Anh: Cụm động từ (phrasal verb)
Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) – Công thức, dấu hiệu và bài tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Spam *Captcha loading...