ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ VÀ ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Đối với các bạn trẻ thường xuyên làm các loại giấy tờ thì địa chỉ thường trú và những thông tin cá nhân cần phải kê khai khác là một sự rắc rối. Nhất là những loại giấy tờ bằng tiếng anh. Bài viết sau sẽ nêu rõ khái niệm địa chỉ thường trú và Địa chỉ thường trú tiếng anh là gì?

Địa chỉ thường trú tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, địa chỉ thường trú được viết: Permanent address.

Một số từ vựng về địa chỉ trong tiếng anh

Tại Việt Nam, địa chỉ được phân thành các thành phần địa chính nhỏ nhất là Ấp/ Khu phố đến lớn nhất là Tỉnh/ Thành phố. Tiếng Anh cho các phân cấp địa chính được thể hiện như bên dưới:

  1.     City: Thành phố
  2.     Province: tỉnh
  3.     District or Town: huyện
  4.     Street: Đường
  5.     Village: Xã, phường
  6.     Hamlet: Thôn, khối phố
  7.     Lane: Ngõ
  8.     Alley: Ngách
  9.     Addressee: Nơi đến
  10.     Flat, apartment/building: căn hộ, tòa nhà
  11.     Company’s name: Tên công ty hoặc tổ chức

Cách viết địa chỉ bằng tiếng anh

Nếu phải điền địa chỉ bằng tiếng anh trên các loại giấy tờ, hãy bảo đảm bạn viết đúng theo thứ tự và kí hiệu để tránh gây sai sót, điều này sẽ đem lại các phiền toái phức tạp về sau.

Cụ thể, thứ tự viết địa chỉ trong tiếng anh như sau: số nhà, tên tòa nhà (nếu có), đường, khu phố/ấp, phường/ xã, quận/huyện, tỉnh/ thành phố.

Ví dụ:

999 Trần Hưng Đạo, Khu Phố Tứ Câu, Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam

→ Tiếng anh: 999 Tran Hung Dao St, Tu Cau Residence, Dien Ngoc Ward, Dien Ban District, Quang Nam Province

Bạn sẽ quan tâm  Những từ vựng về vay tín chấp bằng tiếng Anh

Hoặc: C 1307, Block C tòa nhà Era Town, Phường Tân Mỹ, Quận 7, Tp. HCM

→ Tiếng anh:  C 1307 flat, Block, Era Town Apartment, Tan My Ward, District  7, HCM City

Một số câu hỏi về địa chỉ trong tiếng Anh

Nếu bạn phải làm việc tại đại sứ quán, hoặc nhân viên nước ngoài khi kê khai thông tin thì dưới đây là một số mẫu câu liên quan đến địa chỉ:

  1. Where is your permanent address? Địa chỉ thường trú của bạn ở đâu?
  2. Where is your temporary residence address? Địa chỉ tạm trú của bạn ở đâu?
  3. Where do you register for an ID card? Nơi đăng ký thẻ CMND của bạn?
  4. Where are you living? Bạn đang sống ở đâu?
  5. Which city do you come from? Bạn đến từ thành phố nào?

Trên đây là những chi tiết về địa chỉ thường trú, và địa chỉ thường trú tiếng anh là gì? Hy vọng những thông tin trên giúp bạn trong việc kê khai thông tin cá nhân trong công việc và đời sống.

Bài viết liên quan

HOw old are you là gì
How old are you là gì? What is your age là gì?
12 cung hoàng đạo trong tiêng Anh
Tìm hiểu 12 Cung hoàng đạo tiếng anh là gì và ngày sinh của những cung này
vợ chồng tiếng Anh là gì
Chồng, vợ tiếng Anh là gì?
ONS, FWB, NSA, GWTF là gì?
Tình một đêm tiếng anh là gì? ONS, FWB, NSA, GWTF là gì?
seizure là gì
Seizure là gì?
make up là gì
Make up là gì? Tìm hiểu tất cả các nghĩa khác nhau của từ make up?
Make a fuss là gì
Make a fuss là gì
cách dùng subjunctive
Câu giả định là gì? Tìm hiểu cách dùng và cấu trúc thể giả định

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Spam *Captcha loading...