Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2022

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2022

Điểm chuẩn học bạ Trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022 – Nhằm giúp các thí sinh và phụ huynh nắm được các thông tin mới nhất về tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2022 cũng như điểm chuẩn xét học bạ Đại học Giao thông Vận tải năm 2022. Trong bài viết này Hoatieu đã tổng hợp nội dung chi tiết về các thông tin tuyển sinh cũng như điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải để các thí sinh tham khảo, đưa ra lựa chọn đăng kí xét tuyển phù hợp.

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022

Trường Đại học Giao thông Vận tải vừa công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2022.

Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT, ngành Logistics và quản lí chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất, 26,25 điểm. Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có điểm chuẩn thấp nhất toàn trường, 17 điểm.

Chi tiết điểm trúng tuyển vào trường như sau:

2. Điểm sàn Đại học Giao thông Vận tải 2022

Ngày 2/8, Đại học Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển vào 38 ngành, chương trình đào tạo bằng ba phương thức gồm xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, dựa vào kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và xét kết hợp chứng chỉ IELTS và kết quả thi tốt nghiệp THPT.

TT


ngành
(Mã xét
tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

70

A00; A01; D01; D07

21,0

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

60

A00; A01; D01; D07

20,0

3

7340301

Kế toán

80

A00; A01; D01; D07

21,0

4

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

95

A00; A01; D01; D07

22,0

5

7310101

Kinh tế

75

A00; A01; D01; D07

20,0

6

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

70

A00; A01; D01; D07

20,0

7

7840101

Khai thác vận tải

120

A00; A01; D01; D07

19,0

8

7840104

Kinh tế vận tải

120

A00; A01; D01; D07

19,0

9

7580301

Kinh tế xây dựng

75

A00; A01; D01; D07

19,0

10

7580302

Quản lý xây dựng

55

A00; A01; D01; D07

18,0

11

7580106

Quản lý đô thị và công trình

30

A00; A01; D01; D07

18,0

12

7460112

Toán ứng dụng

35

A00; A01; D07

18,0

13

7480101

Khoa học máy tính

30

A00; A01; D07

22,0

14

7480201

Công nghệ thông tin

295

A00; A01; D07

22,0

15

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

A00; A01; D01; D07

18,0

16

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

A00; B00; D01; D07

18,0

17

7520103

Kỹ thuật cơ khí

95

A00; A01; D01; D07

20,0

18

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

70

A00; A01; D01; D07

20,0

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt

55

A00; A01; D01; D07

19,0

20

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

105

A00; A01; D01; D07

18,0

21

7520130

Kỹ thuật ô tô

190

A00; A01; D01; D07

22,0

22

7520201

Kỹ thuật điện

75

A00; A01; D07

20,0

23

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

180

A00; A01; D07

20,0

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

110

A00; A01; D07

22,0

25

7520218

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

45

A00; A01; D01; D07

19,0

26

7520219

Hệ thống giao thông thông minh

30

A00; A01; D01; D07

17,0

27

7580201

Kỹ thuật xây dựng

195

A00; A01; D01; D07

18,0

28

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

30

A00; A01; D01; D07

17,0

29

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

35

A00; A01; D01; D07

17,0

30

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

395

A00; A01; D01; D07

17,0

31

7340101 QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh)

35

A00; A01; D01; D07

20,0

32

7340301 QT

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)

45

A00; A01; D01; D07

20,0

33

7480201 QT

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)

50

A00; A01; D07

22,0

34

7520103 QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)

50

A00; A01; D01; D07

20,0

35

7580201 QT

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

25

A00; A01; D01; D07

17,0

36

7580205 QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật)

60

A00; A01; D01; D07

17,0

37

7580301 QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)

25

A00; A01; D01; D07

18,0

38

7580302 QT

Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh)

20

A00; A01; D01; D07

18,0

Bạn sẽ quan tâm  4 mẫu tóm tắt đoạn trích Uy-lít-xơ trở về hay chọn lọc

Với phân hiệu tại TP HCM (mã trường GSA), trường tuyển sinh 18 ngành với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thấp hơn ở Hà Nội, dao động từ 17 đến 21. Chỉ một ngành lấy mức 21 điểm là Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. Điểm cụ thể như sau:

TT


ngành
(Mã xét
tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

50

A00, A01, D01, C01

19,0

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

40

A00, A01, D01, C01

17,0

3

7340301

Kế toán

50

A00, A01, D01, C01

18,0

4

7480201

Công nghệ thông tin

50

A00, A01, D07

20,0

5

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

70

A00, A01, D01, C01

21,0

6

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

30

A00, A01, D01, D07

18,0

7

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

30

A00, A01, D01, D07

18,0

8

7520130

Kỹ thuật ô tô

50

A00, A01, D01, D07

21,0

9

7520201

Kỹ thuật điện

30

A00, A01, D01, C01

17,0

10

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

50

A00, A01, D01, C01

17,0

11

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

50

A00, A01, D01, C01

18,0

12

7580101

Kiến trúc

40

A00, A01, V00, V01

17,0

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

A00, A01, D01, D07

17,0

14

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

130

A00, A01, D01, D07

16,0

15

7580301

Kinh tế xây dựng

80

A00, A01, D01, C01

17,0

16

7580302

Quản lý xây dựng

40

A00, A01, D01, C01

17,0

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

50

A00, A01, D01, C01

17,0

18

7840101

Khai thác vận tải

25

A00, A01, D01, C01

19,0

Bạn sẽ quan tâm  Đề thi Toán lớp 5 Học kì 1 năm học 2022-2023 (Kèm đáp án)

3. Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Giao thông vận tải 2022

Trường Đại học Giao thông vận tải công bố kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển học bạ THPT.

4. Đại học Giao thông Vận tải tuyển sinh 2022

Xem Phương án tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2022 tại đây.

5. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2021

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tuyển sinh – Tra cứu điểm thi của EMG Online.

Bài viết liên quan

Top 6 bài phân tích Tây Tiến của Quang Dũng hay nhất
Top 5 bài Phân tích Chữ người tử tù đầy đủ và chọn lọc
Top 10 Bài Cảm nghĩ về tình bạn hay nhất
Top 4 bài cảm nhận về bài thơ Tây Tiến hay chọn lọc
Top 5 mẫu phân tích nhân vật Tấm hay nhất
Top 4 bài phân tích truyện Tấm Cám đầy đủ và chọn lọc
Top 4 bài phân tích hình tượng người lính Tây Tiến chọn lọc
Top 8 mẫu phân tích nhân vật ông Hai hay nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Spam *Captcha loading...