Tên các dụng cụ học tập bằng tiếng Anh

Chủ đề về dụng cụ học tập bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề có một lượng từ vựng không quá lớn và rất dễ nhớ. Đây là một trong những chủ đề cơ bản người mới học tiếng Anh nên biết để có thể giao tiếp một cách tốt nhất. Hiểu được tầm quan trọng đó, EMG Online đã tổng hợp tên của các dụng học tập quen thuộc nhất.

Download Now: 4000 từ vựng thông dụng nhất

Xem thêm:

Trong bài viết này, EMG Online sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ học tập thông dụng nhất, kèm theo đó còn là những ví dụ minh họa dễ hiểu. Hãy theo dõi kỹ bài viết để có thể bổ sung thêm những từ mới vào vốn từ của mình nhé.

Những dụng cụ học tập bằng tiếng Anh và ví dụ

Stapler – /steɪplər/: Cái kẹp ghim

-Hannah stapled the letters together with the stapler.

Eraser – /ɪ’reɪsər/: Cái tẩy

-John can’t find his eraser anywhere.

Push-pin – /’puʃpin/: Cái đinh bấm

-I need a lot of push-pins for this.

Paper clip – /’peipəklip/: Cái kẹp giấy

-The papers are held together with a paper clip.

Rubber stamp – /,rʌbə’stæmp/: Con dấu cao su

-The manager lost his rubber stamp.

Highlighter – /haɪ,laɪtər/:: Bút dạ quang

 – Alex uses a highlighter to reinforce ideas that he doesn’t want to forget.

Fountain pen – /’faʊntinpen/ : Bút máy

-He taught his son to use fountain pen.

Pencil – /’pensl/: Bút chì

-She buys her children a box of pencils.

Marker – /’mɑ:kə/: Bút đánh dấu

-You have to use black marker to draw the outline of the picture.

Kiểm tra trình độ tiếng anh

Ballpoint – /bɔlpɔɪnt/: Bút bi

-In secondary school, we used ballpoints.

Bạn sẽ quan tâm  Học Tiếng Anh qua bài hát Happy New Year- ABBA hay nhất!

Bulldog clip – /’bʊldɒgklip/: Cái kẹp giấy có lò xo.

-The boy hurt himself with a bulldog clip.

Tape dispenser – /teip dɪ’spɛnsər/: Dụng cụ gỡ băng dính

-John borrowed my tape dispenser.

Pencil sharpener – //’pensl ∫ɑ:pənə[r]/: Cái gọt bút chì

-My kid is always losing his pencil sharpener.

Calculator – /’kælkjuleitə/: Máy tính cầm tay.

-High school students have to use calculator a lot.

Glue – /glu/: Keo dán

Glue is very sticky.

Scissors – /sɪzərz/: Cái kéo

-My mother used the scissors to cut the rope.

Sticky notes – /stɪki noʊts/: Giấy nhớ

-My room has full of sticky notes.

Paper – /’peipə/: Giấy

-I threw away a lot of waste papers.

Notebook – /’noutbuk/: Sổ ghi chép

-I wrote down my thoughts in my notebook.

Clipboard – /klɪp,boʊrd/: Bảng kẹp

-The MC is holding a colorful clipboard.

Monitor – /’mɑnɪtər/: Màn hình

-Don’t stare at the monitor for too long.

Computer – /kəm’pjutər/: Máy tính

-I can’t work without a computer.

Keyboard – /’ki:bɔ:d/: Bàn phím

-She bought a very girly keyboard in the supermarket.

Folder – /’fouldə/: Dụng cụ gập giấy

-You should keep the documents in a folder.

Swivel chair – /’swivl’tʃeə/: Ghế quay

-The baby loves playing with the swivel chair.

Desk – /dɛsk/: Bàn làm việc

-He is always sitting at his desk.

Backpack – /bæk,pæk/: Ba lô

-She has just bought three new backpacks.

Blackboard – /blæk,boʊrd/ : Bảng đen

-The teacher’s blackboard is too old.

Crayon – /’kreiən/: Bút màu

-My babies like drawing with crayons.

Chalk – //tʃɔ:k/: Phấn

-Writing with chalk can be unhealthy.

Paintbrush – /peintbrʌʃ/: Cọ vẽ

-The artist used his paintbrush skillfully.

Bookshelf – /ˈbʊkˌʃɛlf/: Giá để sách

– My room has a wooden bookshelf.

Laptop – /læptɑp/: Máy tính xách tay

-Nowadays, laptops are expensive.

Ribbon – /rɪbən/: Ruy băng

-She use red ribbons to decorate the room.

Xem thêm: 4000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

Magnifying glass: Kính hiển vi

– My father gave me a magnifying glass to study Biology.

Test tubes: Ống thí nghiệm

-I and my classmates have to wash the test tubes after practicing Chemistry.

Bạn sẽ quan tâm  Các Tháng trong tiếng Anh là Gì? Cách đọc, viết, Phát âm Chuẩn

Beaker – /bi:kə/: Cốc thủy tinh trong phòng thí nghiệm

Beakers are contained with chemical substances

Binder – /ˈbīndər/: Sổ lò xo

-My father told that he used to buy a lot of binders during his childhood.

Globe – /gloub/: Quả địa cầu

-My little brother finds playing with my globe very satisfying.

Projector – /projector/: Máy chiếu

-My class decided to buy a very expensive projector.

Fan – /fæn/: Cái quạt

-Yesterday the electricity went out so we can’t turn on the fans.

Air conditioner: Máy điều hòa

-Although it’s very hot outside, we can not turn on the air conditioner because it has broken down.

Speaker – /’spi:kə/: Cái loa

-Our classroom has four speakers in the four corners of the room so it’s very easy for us to do the listening test.

Remote control: Cái điều khiển từ xa

-Our remote control is very small so somtimes we don’t know where it is in the classroom.

Interactive whiteboard: Bảng tương tác

-In my 18th birthday, my mother bought me a very hi-tech interactive whiteboard.

Ruler – /’ru:lə/: Cái thước kẻ

-When his father is mad at him, he is usually hit by a long ruler.

Palette – /’pælit/:Bảng màu

-My son loves drawing so I have given him a lot of palettes.

Map – /mæp/: Bản đồ

-My daughter can remember all the cities’ names of in the map of Vietnam.

Protractor –  /protractor/: Thước đo góc

-My brother has a very wierd hobby which is collecting protractors.

File holder: quyển kẹp tài liệu

-I remember having bought a black file holder.

Tên những môn học trong trường học

Math – /mæθs/: Toán học

Art – /ɑ:t/: Mỹ thuật

English – /’iɳgliʃ/: Tiếng Anh

Music – /’mju:zik/: Âm nhạc

Science – /’saiəns/: Khoa học tự nhiên

Geography – /dʤi’ɔgrəfi/: Địa lý

Information technology: Công nghệ thông tin

Biology – /bai’ɔlədʤi/: Sinh học

Physical education: Giáo dục thể chất

Tên những cơ sở vật chất trong trường học bằng tiếng Anh

The schoolyard: Sân trường

The Principal’s office: Văn phòng hiệu trưởng

The classroom: Lớp học

Bạn sẽ quan tâm  70 mẫu câu thuyết trình tiếng Anh giúp bạn tự tin như chuyên gia

The music room: Phòng học nhạc

The art room: Phòng học vẽ

The computer room: Phòng máy tính

The library: Thư viện

The lockers: Tủ khóa đựng đồ

The pool: Bể bơi

The toilet: Nhà vệ sinh

Tên những chức vụ trong trường học bằng tiếng Anh

Teacher – /’ti:tʃə/: Giáo viên

Classmate – /klæs,meɪt/: Bạn cùng lớp

Cook – /kuk/: Đầu bếp

Janitor – /’dʤænitə/: Bảo vệ gác cổng

Librarian – /lai’breəriən/: Thủ thư

Principal – /’prinsəpəl/: Hiệu trưởng

Professor – /professor/: Giáo sư

Student – /’stju:dənt/: Học sinh, sinh viên

Trên đây là một loạt tên của các dụng cụ học tập và đi kèm là cả tên của một số môn học trong tiếng Anh mà các bạn thường gặp. Mong rằng sau khi xem bài viết các bạn đã phần nào tích lũy thêm được nhiều từ mới để qua đó nâng cao vốn từ vựng của mình. Còn nếu như bạn vẫn chưa tự tin với khả năng tiếng Anh của mình, EMG Online xin giới thiệu đến các bạn khóa học tiếng Anh dành cho những người bận rộn có thể học mọi lúc mọi nơi và chủ động thời gian hơn, đăng ký tại đây:

EMG Online cung cấp giải pháp học tiếng Anh trực tuyến tương tác 2 chiều với giáo viên bản ngữ hàng đầu Đông Nam Á. Tích hợp công nghệ AI hỗ trợ đào tạo, phần mềm luyện phát âm chuẩn mỹ Native Talk, giúp bạn nói tiếng Anh thành thạo chỉ sau 6 tháng từ con số 0.

Bài viết liên quan

Cách rút gọn Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thực phẩm
Review tài liệu ETS Toeic Test RC 1000 Full PDF miễn phí
Top 10 ca khúc tiếng Anh về tình yêu bất hủ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Shopping – Mua sắm
Tổng hợp tiếng Anh chuyên ngành Hàng hải – Hàng không bạn nên biết
Tổng hợp Topic Related Vocabulary for IELTS

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Spam *Captcha loading...