Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hải sản

Ngày hôm nay chúng ta hãy cùng nhau học Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hải sản nhé!. Hải sản là một loại đồ ăn gây nghiện cho rất rất nhiều người đặc biệt là các bạn trẻ và nếu các bạn hay xem các video ăn uống các bạn có thể thấy những video với những mâm hải sản siêu to khổng lồ mà chủ yếu là do các youtuber Trung Quốc đăng tải.

Bởi Trung Quốc là xứ sở của các loại hải sản nên giá bán các loại hải sản ở đây cũng khá là rẻ. Vậy hãy chăm chú vào bài học hôm nay để sau này có cơ hội đến nơi đây , các bạn có thể tha hồ chọn lựa những loại hải sản mà mình thích bằng tiếng Trung nhé! Let’s go!

Từ vựng tiếng Trung về Hải sản.

1 Ba ba 甲鱼 jiǎ yú
2 Bạch tuộc 章鱼 zhāng yú
3 Bong bóng cá 鱼肚 yú dǔ
4 Cá biển 海水鱼 hǎi shuǐ yú
5 Cá chim 鲳鱼 chāng yú
6 Cá còm, cá thát lát còm 刀鱼 dāo yú
7 Cá hố 带鱼 dài yú
8 Cá hồi 鲑鱼 guī yú
9 Cá lành canh 凤尾鱼 fèng wěi yú
10 Cá lạt, cá dưa 海鳗 hǎi mán
11 Cá mực, mực nang 墨鱼 mò yú
12 Cá mực, mực ống 鱿鱼 yóu yú
13 Cá ngão gù 白鱼 bái yú
14 Cá nóc 河豚 hé tún
15 Cá thủ, cá đù vàng 黄鱼 huáng yú
16 Cá trích 沙丁鱼 shā dīng yú
17 Cá tuyết 鳕鱼 xuě yú
18 Cá vền trắng 鳊鱼 biān yú
19 Con hàu 牡蛎 mǔ lì
20 Cua biển, ghẹ 海蟹 hǎi xiè
21 Đỉa biển (hải sâm) 海参 hǎi shēn
22 Hải sản tươi 海鲜 hǎi xiān
23 Hải sản, đồ biển 海味 hǎi wèi
24 Nghêu 蛤蜊 gélí
25 Ốc biển 海螺 hǎi luó
26 Phổ tai (đông y gọi là con bố) 海带 hǎi dài
27 Rong biển 紫菜 zǐ cài
28 蚶子 hān zi
Bạn sẽ quan tâm  Từ vựng tiếng Trung về Quân sự, Quân đội

Học tiếng Trung chủ đề hải sản.

29 Sứa 海蜇 hǎi zhē
30 Tôm he 对虾 duì xiā
31 Tôm hùm 龙虾 lóng xiā
32 Tôm nõn khô 开洋 kāi yáng
33 Tôm nõn tươi 虾仁 xiā rén
34 Tôm sắt 条虾 tiáo xiā
35 Vi cá 鱼翅 yú chì

Các bạn có nhận ra điều thú vị gì trong phần  từ vựng phía trên không? Hãy comment và chia sẻ ngay dưới bài viết Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Hải sản này để cùng nhau khám phá ra những điểm thú vị đó nhé! Chúc các bạn học tập vui vẻ hiệu quả!

⇒ Xem thêm:

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: www.emg.com.vn
Bản quyền thuộc về: Blog tiếng Trung EMG Online
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Bài viết liên quan

Cách đọc Giá tiền, Số tiền trong tiếng Trung Quốc chuẩn xác nhất!
Tên PHƯỜNG | XÃ dịch sang tiếng Trung Quốc
Tiếng Trung Thương Mại: Tổng hợp từ vựng chuyên ngành
Cách gọi tên các loại QUẢ | TRÁI CÂY bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT
Ý nghĩa các CON SỐ trong tiếng Trung Quốc là gì? 520 là gì?
Từ vựng tiếng Trung về các MÙA TRONG NĂM
Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Website – Internet

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Spam *Captcha loading...